90 + 5’
Đá phạt cho Cercle Brugge ở phần sân của đối phương.
90 + 3’
Víkingur Reykjavík được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
90 + 3’
Liệu Cercle Brugge có tận dụng được cơ hội từ quả ném biên bên dưới phần sân của Víkingur Reykjavík.
90 + 2’
Trọng tài Vitalijs Spasjonnikovs ra hiệu cho Cercle Brugge hưởng quả ném biên bên phần sân của đối phương.
90 + 2’
Trọng tài Vitalijs Spasjonnikovs ra hiệu một quả đá phạt cho Cercle Brugge bên phần sân nhà.
90 + 1’
Miron Muslic (Cercle Brugge) thực hiện lần thay người thứ hạng 5, với Ono Vanackere thay cho Abu Francis.
90’
Liệu Víkingur Reykjavík có thể thực hiện pha tấn công từ quả ném biên bên phần sân của Cercle Brugge.
89’
Cercle Brugge được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
89’
Víkingur Reykjavík thay đổi cầu thủ, Sveinn Gisli Thorkelsson thay cho Erlingur Agnarsson tại Kopavogsvollur.
88’
Một quả ném biên dành cho đội nhà bên phần sân của đối phương.
88’
Trọng tài Vitalijs Spasjonnikovs ra hiệu cho Cercle Brugge hưởng quả ném biên bên phần sân của đối phương.
87’
Ném biên ở khu vực cuối sân cho Cercle Brugge ở Kopavogur.
87’
Liệu Cercle Brugge có thể thực hiện pha tấn công từ quả ném biên bên phần sân của Víkingur Reykjavík.
86’
Víkingur Reykjavík thực hiện quả ném biên bên phần sân của Cercle Brugge.
86’
Víkingur Reykjavík được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
85’
Một quả ném biên dành cho đội nhà bên phần sân của đối phương.
83’
Víkingur Reykjavík dẫn trước với tỷ số cách biệt 3-1 sau pha đánh đầu ghi bàn của Gunnar Vatnhamar.
82’
Đá phạt cho Víkingur Reykjavík.
82’
Đội Cercle Brugge thay người. Sebbe Gheerardyns thay cho Dalangunypole Gomis.
81’
Trọng tài Vitalijs Spasjonnikovs ra hiệu có một quả đá phạt cho Víkingur Reykjavík.
80’
Đá phạt cho Cercle Brugge bên phần sân nhà.
79’
Ném biên cho Víkingur Reykjavík bên phần sân của Cercle Brugge.
78’
Trọng tài Vitalijs Spasjonnikovs ra hiệu có một quả ném biên cho Cercle Brugge ở gần khu vực khung thành của đội Víkingur Reykjavík.
78’
Liệu Cercle Brugge có thể thực hiện pha tấn công từ quả ném biên bên phần sân của Víkingur Reykjavík.
76’
Danijel Dejan Djuric đã đưa bóng vào lưới giúp Víkingur Reykjavík có lợi thế dẫn bàn 2-1.
76’
Quả phát bóng lên cho Víkingur Reykjavík tại Kopavogsvollur.
76’
Felipe Augusto của đội Cercle Brugge bứt phá và tung ra cú sút trên sân Kopavogsvollur. Nhưng pha dứt điểm đi chệch cột dọc.
75’
Phạt góc cho Cercle Brugge.
75’
Ném biên cho Cercle Brugge bên phần sân của Víkingur Reykjavík.
74’
Víkingur Reykjavík thay đổi cầu thủ, Helgi Gudjonsson thay cho Ari Sigurpalsson tại Kopavogsvollur.
74’
Đội Víkingur Reykjavík thực hiện quyền thay người thứ 3rd, David Orn Atlason vào sân thay cho Karl Fridleifur Gunnarsson.
73’
Có một quả phát bóng lên cho đội khách ở Kopavogur.
73’
Viktor Orlygur Andrason được trọng tài Vitalijs Spasjonnikovs cho hưởng quả đá phạt góc.
72’
Đá phạt cho Víkingur Reykjavík ở phần sân của đối phương.
71’
Một quả ném biên dành cho đội nhà bên phần sân của đối phương.
71’
Trọng tài Vitalijs Spasjonnikovs cho đội Cercle Brugge hưởng quả phát bóng lên.
70’
Phạt góc cho Cercle Brugge.
68’
Víkingur Reykjavík thực hiện một quả phát bóng lên.
64’
Ném biên dành cho Víkingur Reykjavík trên Kopavogsvollur.
63’
Có một quả phát bóng lên cho đội nhà ở Kopavogur.
63’
Ném biên cho Víkingur Reykjavík.
62’
Đội đội nhà có sự thay đổi người: Jon Gudni Fjoluson thay cho Halldor Smari Sigurdsson.
59’
Đội đội khách thay thế Bruno Goncalves bằng Lawrence Agyekum.
59’
Miron Muslic thực hiện quyền thay người cho đội bóng lần thứ 2nd tại Kopavogsvollur. Felipe Augusto sẽ thay thế cho Abdoul Kader Ouattara.
59’
Miron Muslic (Cercle Brugge) thực hiện lần thay người thứ hạng 1, với Thibo Somers thay cho Malamine Efekele.
58’
Đá phạt cho Víkingur Reykjavík bên phần sân nhà.
58’
Kevin Denkey của đội Cercle Brugge đã bị phạt thẻ vàng ở Kopavogur.
56’
Đá phạt cho Víkingur Reykjavík.
56’
Abu Francis phạm lỗi và đã có thẻ vàng cho đội Cercle Brugge.
55’
Cercle Brugge thực hiện quả ném biên bên phần sân của Víkingur Reykjavík.
54’
Trọng tài Vitalijs Spasjonnikovs ra hiệu cho Cercle Brugge hưởng quả ném biên bên phần sân của đối phương.
53’
Cercle Brugge được hưởng quả ném biên bên phần sân nhà.
53’
Ném biên cho Cercle Brugge bên phần sân nhà.
52’
Cercle Brugge thực hiện quả ném biên bên phần sân của Víkingur Reykjavík.
51’
Trọng tài Vitalijs Spasjonnikovs ra hiệu một quả đá phạt cho Víkingur Reykjavík bên phần sân nhà.
50’
Víkingur Reykjavík được hưởng quả đá phạt bên phần sân nhà.
49’
Trọng tài Vitalijs Spasjonnikovs cho đội đội khách được hưởng quả ném biên.
47’
đội nhà đã thay Aron Elis Thrandarson bằng Nikolaj Andreas Hansen. Đây là sự thay đổi người lần thứ hạng 1 được thực hiện trong ngày hôm nay của Arnar Bergmann Gunnlaugsson.
46’
Ném biên cho Cercle Brugge bên phần sân của Víkingur Reykjavík.
Ghi bàn
Thẻ đỏ
Thẻ vàng
Phat góc
Thay người
Penalty
Bỏ lỡ Penalty
Sút ra ngoài
Chạm vòng cấm
Đá phạt
Hòi còi
90 + 7’
Ném biên cho Víkingur Reykjavík bên phần sân nhà.